1. Cấu tạo Pa lăng cáp điện Trung Quốc 5 tấn 30m CD1 380V


1.1.Động cơ nâng
- Quấn 100% dây đồng, sử dụng lớp cách điện loại B, F, cấp bảo vệ là IP44/IP54.

1.2.Hộp số giảm tốc
- Bánh răng và trục bánh răng được làm từ hợp kim thép chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo bền hơn. Vỏ hợp được làm bằng gang cứng chắc, chống va đập tốt.

1.3. Tang cuốn
- Được làm từ ống thép liền mạch có rãnh giúp dễ dàng quấn cáp theo trật tự, tránh chồng chéo.

1.4. Dây cáp
- Dây cáp thép có độ bền cao, khả năng chịu tải lớn.

1.5. Hướng dẫn cáp
- Có thiết kế tiện lợi cho tháo lắp với 2 nửa. Được làm từ hợp kim thép dày dặn, hướng dẫn cáp giúp dây cáp đi đúng hướng, tránh tối đa hư hại do rối cáp, chồng chéo cáp

1.6. Móc cẩu
- Móc được làm từ hợp kim thép chất lượng cao độ bền cao. Độ an toàn cao nhờ trang bị chốt an toàn, giúp giữ chắc tải.

1.7. Hệ thống điều khiển
- Gồm hộp điện và tay điều khiển với các nút chức năng cho phép điều khiển cả hoạt động nâng hạ lẫn hoạt động di chuyển ngang dọc của pa lăng, thuận tiện cho quá trình vận hành.

1.8. Con chạy điện
- Con chạy làm từ thép cacbon dày dặn, độ bền cao.

1.9. Công tắc giới hạn hành trình
- Đảm bảo cáp không bị cuốn hoặc nhả quá mức, giúp giảm thiểu hư hỏng cho cáp và đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng.

2. Pa lăng cáp điện CD1 5 tấn 30m có gì nổi bật?
- Trong các ngành cơ khí, xây dựng, kho vận hay lắp đặt máy móc công nghiệp, nhu cầu nâng hạ hàng hóa tải trọng lớn luôn đòi hỏi thiết bị hoạt động ổn định, an toàn và bền bỉ. Pa lăng cáp điện Trung Quốc 5 tấn 30m CD1 380V chính là lựa chọn được nhiều doanh nghiệp ưu tiên nhờ khả năng vận hành khỏe, chiều cao nâng lớn và chi phí đầu tư hợp lý.
- Sản phẩm được sản xuất theo công nghệ Nhật Bản, tích hợp động cơ mạnh mẽ cùng hệ thống cáp tải chắc chắn, đáp ứng tốt nhu cầu nâng hạ vật nặng liên tục trong môi trường công nghiệp.

3. Hướng dẫn sử dụng Pa lăng cáp điện
3.1. Lắp đặt Pa lăng cáp điện
-
Treo pa lăng lên kẹp dầm , khung dầm, giá đỡ song song với mặt đất có khả năng chịu tải của pa lăng và hàng hóa
- Môi trường lắp đặt: Nhiệt độ từ -10 độc C đến 40 độ C , độ ẩm dưới 90%
- Điện áp nơi lắp đặt phải ổn định, không dao động quá 10%
- Nếu lắp đặt ngoài trời, phải có biện pháp che chắn để tránh tiếp xúc trực tiếp với nắng , mưa
3.2. Chú ý khi sử dụng Pa lăng cáp điện
- Pa lăng cáp điện được thiết kế nâng hạ theo phương thẳng đứng
- Lưu ý: Không để cáp tải bị chệch góc lớn hơn 4 độ so với phương thẳng đứng khi nâng hạ ( Xem hình 1)

- Nâng hạ đúng tải trọng cho phép:
- Không dùng cáp tải để buộc hoặc cố định hàng hóa

- Không móc móc cẩu trực tiếp vào vật nặng, nên sử dụng thêm cáp vải cẩu hàng, kẹp tôn hoặc nam châm cẩu hàng.
- Phải kéo căng cáp khi nhấn nút hạ xuống để tránh gãy hướng dẫn cáp
- Khi ấn các nút điều khiển , thao tác cần dứt khoát , không nhấp đi nhấp lại nhiều lần , khiến điều khiển bị hỏng
- Nâng tải lên khoảng 5cm để xác định tải đã được móc cân bằng, chắc chắn vào móc cẩu và phanh hoạt động tốt trước khi tiếp tục nâng ( Hình 3)
- Đảm bảo có ít nhất 4 vòng cáp trên tang quấn khi móc cẩu chạm đến giới hạn dưới để đảm bảo khả năng giữ tải của Pa lăng.
- Khi không sử dụng, phải để móc cẩu cách mặt đất ít nhất 2 mét ( Hình 3)
- Thời gian sử dụng: Cả ngày
- Không kéo, rung lắc cáp tải , vật nặng trong quá trình nâng hạ
- Không được vừa nâng tải vừa di chuyển con chạy

3.3. Lưu ý khi sử dụng Pa lăng cáp điện
- Để giảm rung lắc tải khi di chuyển con chạy phải bắt đầu từ tốc độ chậm, sau đó tăng từ từ lên tốc độ nhanh.
- Khi dùng con chạy, phải giảm tốc độ xuống tốc dộ chậm trước khi dừng hẳn.

3.4. Bảo quản và bảo trì Pa lăng cáp điện
- Kiểm tra và bôi trơn cáp tải thường xuyên. Không sử dụng cáp tải có dấu hiệu bị xoáy vặn, đứt, hao mòn quá mức mà phải thay cáp ngay
- Tra dầu cầu mã P140 cho vào hộp số trước khi sử dụng và thay dầu cầu cho hộp số định kỳ 3-5 tháng/ lần
- Mức dầu cần tra và thay như sau

|
STT |
Pa lăng cáp điện |
Mức dầu cần tra |
|
1 |
Pa lăng cáp điện 1 tấn |
0.75L |
|
2 |
Pa lăng cáp điện 2 tấn |
1.5L |
|
3 |
Pa lăng cáp điện 3 tấn |
1.7L |
|
4 |
Pa lăng cáp điện 5 tấn |
2.5L |
|
5 |
Pa lăng cáp điện 10 tấn |
3L |
|
6 |
Pa lăng cáp điện 16 tấn |
3.5L |
|
7 |
Pa lăng cáp điện 20 tấn |
3.8L |
3.5. Cảnh báo an toàn
-
Không dùng pa lăng cáp điện để nâng hạ hàng hóa dưới mọi hình thức ( Xem hình 4)
-
Nghiêm cấm đứng phía dưới khi pa lăng đang nâng hạ ( Xem hình 4)
-
Không tự ý chỉnh sửa sản phẩm mà không có sự đồng ý của nhà sản xuất
-
Không treo lơ lửng tải giữa không trung khi pa lăng không hoạt động mà không có sự giám sát để tránh trượt tải gây tai nạn ( Xem hình 4)

3.6. Video Hướng dẫn sử dụng Pa lăng cáp điện
4. Cách bảo dưỡng pa lăng cáp điện CD1 5 tấn 30m
- Để thiết bị hoạt động bền bỉ và kéo dài tuổi thọ, người dùng nên:

4.1.Bảo dưỡng định kỳ hệ thống cáp tải
- Kiểm tra độ mòn, gãy sợi hoặc biến dạng cáp để thay thế kịp thời.

4.2. Kiểm tra dầu hộp số
- Đảm bảo mức dầu luôn đủ theo tiêu chuẩn 2.5 lít để tránh nóng máy và mài mòn bánh răng.

4.3. Kiểm tra hệ thống điện
- Siết chặt đầu nối, vệ sinh động cơ và kiểm tra aptomat thường xuyên.

5. Vì sao nên chọn Pa lăng cáp điện Suto CD1 tại Hòa Phát?
- Hàng nhập khẩu chính hãng
- Đầy đủ CO-CQ
- Chính sách bảo hành 08 tháng
- Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật tận tình
- Giá thành cạnh tranh trên thị trường
Đây là dòng pa lăng phù hợp cho doanh nghiệp cần thiết bị nâng hạ mạnh mẽ, ổn định và tối ưu chi phí đầu tư lâu dài.

6. Kết luận
- Pa lăng cáp điện Trung Quốc 5 tấn 30m CD1 380V là thiết bị nâng hạ đáng đầu tư cho các nhà máy, xưởng sản xuất và công trình công nghiệp hiện nay. Với khả năng nâng tải mạnh mẽ, chiều cao làm việc lớn, động cơ bền bỉ cùng mức giá hợp lý, sản phẩm mang lại hiệu quả vận hành vượt trội và tiết kiệm chi phí đáng kể cho doanh nghiệp.







Thông số kỹ thuật
|
Mô tả sản phẩm |
Pa lăng cáp điện |
|
Xuất xứ |
Trung Quốc |
|
Công nghệ |
Nhật Bản |
|
Đơn vị nhập khẩu |
Hòa Phát |
|
Hãng sản xuất |
Suto |
|
Model |
CD1 |
|
Tải trọng |
5 tấn |
|
Chiều cao nâng hạ |
30 m |
|
Cáp tải |
Đường kính : 15.5 mm |
|
Loại cáp: D6 x 37 +1 |
|
|
Tốc độ nâng hạ |
8 mét/phút |
|
Tốc độ di chuyển |
20 mét/phút |
|
Mức đổ dầu cầu |
2.5 lít |
|
Động cơ nâng |
Công suất: 7.5 KW |
|
Tốc độ vòng quay: 1400 vòng/phút |
|
|
Điện áp: 380V |
|
|
Dòng điện: 18 A |
|
|
Tần số: 50HZ |
|
|
Động cơ Con chạy |
Công suất: 0.8 KW |
|
Tốc độ vòng quay: 1380 vòng/phút |
|
|
Điện áp: 380V |
|
|
Dòng điện: 2.4 A |
|
|
Tần số: 50HZ |
|
|
Giấy tờ nhập khẩu |
CO-CQ |
|
Bảo hành |
06 tháng |